Bang cac nguyen to hoa hoc trang 42 SGK

Mã tài liệu: 379826 Số trang: 2 Định dạng: doc

Mô tả

BẢNG 1 – MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌCSố protonTên nguyên tốKý hiệu hóa họcNguyên tử khốiHóa trị1HidroH1I2HeliHe4 3LitiLi7I4BeriBe9II5BoB11III6CacbonC12IV,II7NitơN14III, II, IV8OxiO16II9FloF19I10NeonNe20 11NatriNa23I12MagieMg24II13NhômAl27III14SilicSi28IV15PhotphoP31III, V16Lưu huỳnhS32II, IV, VI17CloCl35,5I, …18ArgonAr39,9 19KaliK39I20CanxiCa40II.    .    .    24CromCr52II, III…25ManganMn55II, IV, VII…26SắtFe56II, III29ĐồngCu64I, II30KẽmZn65II35BromBr80I, …47BạcAg108I56BariBa137II80Thủy ngânHg201I, II82ChìPb207II, IVMột số công thức tính toán trong hóa học Trong đó m: khối lượng chất (g)m = n.M M: khối lượng mol chất (g) n: số mol chất (mol) Trong đó V: thể tích chất khí ở đktc (lit )V= n.22,4 Trong đó MA: khối lượng mol chất khí A (g) MB: khối lượng mol chất khí B (g) dA/B: tỉ khối của khí A đối với khí Btrong đó C%: nồng độ % (%) mct: khối lượng chất tan (g) mdd: khối lượng dung dịch (g) trong đó CM: nồng độ mol của dung dịch (M) n: số mol chất tan trong dung dịch (mol) V: thể tích dung dịch (lit)mdd= D. Vdd trong đó D: khối lượng riêng của dung dịch (g/ml)...
Xem thêm

Mã tài liệu 379826

Danh sách sản phẩm xem gần đây